Khu Công nghiệp Số 3 Hưng Yên


TỔNG QUAN DỰ ÁN
Khu Công nghiệp Số 3 Hưng Yên được phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 1771/QĐ-TTg ngày 20/10/2021, với quy mô 159,71 ha, trong đó khoảng 115 ha đất công nghiệp cho thuê, thời hạn thuê đất đến ngày 20/10/2071.
Dự án có tổng vốn đầu tư khoảng 2.309,986 tỷ đồng (99,3 triệu USD), được quy hoạch theo mô hình khu công nghiệp xanh, hiện đại và chất lượng cao.
Đáng chú ý, KCN Số 3 là khu công nghiệp duy nhất tại Hưng Yên áp dụng hình thức trả tiền thuê đất một lần, mang lại lợi thế cho doanh nghiệp trong vay vốn, chủ động tài chính và không phải đóng tiền thuê đất hằng năm. Dự án đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và sẵn sàng bàn giao cho nhà đầu tư.
| CHỈ TIÊU | THÔNG TIN |
| Tên dự án | Khu Công nghiệp Số 3 Hưng Yên |
| Giá thuê | 148.0 USD/m² |
| Vị trí | Xã Việt Tiến, xã Yên Mỹ, xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên (trước là xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, xã Lý Thường Kiệt, huyện Yên Mỹ, xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi) |
| Quy mô | 159,71 ha |
| Thời gian vận hành | 50 năm (2021 – 2071) |
| Tỷ lệ lấp đầy | 90% (tháng 6/2026) |
| Ngành nghề thu hút đầu tư | Sản xuất thiết bị điện, linh phụ kiện truyền dữ liệu, điện thoại di động, máy vi tính và các thiết bị ngoại vi; thiết bị truyền thông; sản xuất các sản phẩm điện dân dụng, đồ điện dân dụng, sản xuất dụng cụ cầm tay; giày, dép; mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện; plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh; sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính); giường, tủ, bàn, ghế; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ chơi, trò chơi; sản phẩm chịu lửa; thiết bị điện chiếu sáng; thiết bị điện chiếu sáng; thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại; phần mềm, nội dung số; sản xuất, lắp ráp thiết bị, linh kiện điện, điện tử; sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy và phụ tùng ô tô, xe máy; chế tạo máy móc, thiết bị phục vụ các ngành công nghiệp, nông nghiệp, năng lượng; các sản phẩm cơ khí chính xác, khuôn mẫu, thép cao cấp và linh kiện, phụ tùng máy gia công cơ khí; vật liệu composit, vật liệu siêu dẻo, siêu bền, siêu nhẹ; sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ; mỹ phẩm, dược phẩm; sản phẩm tiết kiệm năng lượng; năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; kho bãi, lưu giữ hàng hóa; hoạt động logistic và các ngành nghề khuyến khích đầu tư khác. |
| Vị trí chiến lược | Đang cập nhật… |
| Quy định về xây dựng | Đang cập nhật… |
| Nguồn nhân lực | Hưng Yên được bao quanh bởi 3 vùng có nguồn lao động lớn nhất cả nước, dễ dàng thu hút lao động về trung tâm. Trong bán kính 60km, Hưng Yên tiếp giáp với 5 tỉnh có lực lượng lao động lớn nhất Đồng bằng sông Hồng – khu vực có chất lượng lao động cao nhất cả nước. Lực lượng lao động tại địa phương khoảng 705.000 người, chiếm 59% dân số Hưng Yên. Trên địa bàn có 28 trường đại học và cao đẳng, bao gồm 2 trường quốc tế là Đại học Anh Quốc và Đại học Y Tokyo. |
| Quy hoạch sử dụng đất | Đang cập nhật… |
| Quy mô lao động | Đang cập nhật… |


VỊ TRÍ DỰ ÁN
Khu Công nghiệp Số 3 Hưng Yên sở hữu vị trí thuận lợi khi tiếp giáp tuyến đường nối cao tốc Hà Nội – Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ – Ninh Bình, chỉ cách nút giao cao tốc Hà Nội – Hải Phòng khoảng 1 km.
Dự án nằm tại trung tâm Khu Công nghiệp và Đô thị Dịch vụ Lý Thường Kiệt, quy mô khoảng 2.916 ha, một trong những khu vực phát triển công nghiệp trọng điểm của tỉnh Hưng Yên
– Phía Bắc: Giáp khu công nghiệp Lý Thường Kiệt
– Phía Nam: Giáp đường tỉnh 384 (ĐT384)
– Phía Tây: Giáp đường nối hai cao tốc Hà Nội – Hải Phòng và Hà Nội – Ninh Bình
– Phía Đông: Giáp đất canh tác
- Cách cảng sông Hồng: khoảng 10 km
- Cách ICD Phố Nối: 12 km
- Cách ga Gia Lâm: 20 km
- Cách trung tâm thủ đô Hà Nội: khoảng 30 km (30 phút di chuyển)
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 50 km (45 phút di chuyển trên cao tốc)
- Cách sân bay Cát Bi: 90 km
- Cách cảng Đình Vũ – Hải Phòng: 90 km (60-70 phút di chuyển trên cao tốc Hà Nội – Hải Phòng)
- Cách cảng biển nước sâu Quảng Ninh: 120 km


CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
| CHỈ TIÊU | THÔNG TIN |
| Hệ thống cấp điện | (110/22kV) cấp đủ cho các nhà máy (2 trạm biến áp 63 MVA giai đoạn đầu) |
| Hệ thống cấp nước | từ tuyến ống F600 (công suất ~8.500 m³/ngày đêm) |
| Hệ thống xử lý nước thải | công suất 4.000 m³/ngày đêm; đường ống thoát nước mưa và thải riêng biệt |
| Hệ thống xử lý chất thải rắn | Đang cập nhật… |
| Giao thông nội bộ | theo ô bàn cờ với đường chính rộng trên 10,5m và lề đường 7–8m |
| Hệ thống PCCC | |
| Phí quản lý CSHT | 0,85 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) |
| Giá điện: | Theo đơn giá của điện lực tỉnh Hưng Yên |
| Giá nước sạch | Theo đơn giá của điện lực tỉnh Hưng Yên |
| Phí xử lý nước thải | 0,45 USD/m3 (chưa bao gồm VAT) |

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm, và giảm 50% thuế TNDN (còn 10%) trong 4 năm tiếp theo
- Miễn thuế nhập khẩu thiết bị, máy móc phục vụ dự án.
- Các chính sách này áp dụng cho cả nhà đầu tư nước ngoài (FDI) lẫn doanh nghiệp trong nước (DDI).
- Tỉnh Hưng Yên cam kết miễn hoặc hỗ trợ một phần thuê đất giai đoạn đầu, ưu tiên cấp điện – nước nhanh chóng và tạo điều kiện tối đa về thủ tục hành chính.


HÌNH ẢNH DỰ ÁN
PHỐI CẢNH DỰ ÁN
VỊ TRÍ DỰ ÁN









